鬼话连篇
[guǐ huà lián piān] [鬼 话 连 篇]
nói dối hết chuyện này đến chuyện khác (thành ngữ); nói nhảm; chuyện bịa đặt
鬼话连篇 đọc là guǐ huà lián piān, nghĩa là nói dối hết chuyện này đến chuyện khác (thành ngữ); nói nhảm. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[guǐ huà lián piān] [鬼 话 连 篇]
nói dối hết chuyện này đến chuyện khác (thành ngữ); nói nhảm; chuyện bịa đặt
鬼话连篇 (guǐ huà lián piān) nghĩa là nói dối hết chuyện này đến chuyện khác (thành ngữ); nói nhảm.
Viết lần lượt từng chữ 鬼, 话, 连, 篇 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.