XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

鱼饵 đọc là yú ěr, nghĩa là mồi câu cá. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

鱼饵

[yú ěr] [鱼 饵]

mồi câu cá

垂钓者把鱼饵牢牢固定在钩子上。

chuí diào zhě bǎ yú ěr láo láo gù dìng zài gōu zǐ shàng.

Người câu cá gắn chặt mồi vào lưỡi móc.

Hỏi đáp về từ 鱼饵

鱼饵 nghĩa là gì?

鱼饵 (yú ěr) nghĩa là mồi câu cá.

Cách viết 鱼饵 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 鱼, 饵 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.