鱼饵
[yú ěr] [鱼 饵]
mồi câu cá
垂钓者把鱼饵牢牢固定在钩子上。
chuí diào zhě bǎ yú ěr láo láo gù dìng zài gōu zǐ shàng.Người câu cá gắn chặt mồi vào lưỡi móc.
鱼饵 đọc là yú ěr, nghĩa là mồi câu cá. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[yú ěr] [鱼 饵]
mồi câu cá
垂钓者把鱼饵牢牢固定在钩子上。
chuí diào zhě bǎ yú ěr láo láo gù dìng zài gōu zǐ shàng.Người câu cá gắn chặt mồi vào lưỡi móc.
鱼饵 (yú ěr) nghĩa là mồi câu cá.
Viết lần lượt từng chữ 鱼, 饵 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.