XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

龙须菜 đọc là lóng xū cài, nghĩa là măng tây; (Đài Loan) đọt non của dây su su 佛手瓜 (fó shǒu guā). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

龙须菜

[lóng xū cài] [龙 须 菜]

măng tây; (Đài Loan) đọt non của dây su su 佛手瓜 (fó shǒu guā)

Hỏi đáp về từ 龙须菜

龙须菜 nghĩa là gì?

龙须菜 (lóng xū cài) nghĩa là măng tây; (Đài Loan) đọt non của dây su su 佛手瓜 (fó shǒu guā).

Cách viết 龙须菜 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 龙, 须, 菜 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.