龙须菜
[lóng xū cài] [龙 须 菜]
măng tây; (Đài Loan) đọt non của dây su su 佛手瓜 (fó shǒu guā)
龙须菜 đọc là lóng xū cài, nghĩa là măng tây; (Đài Loan) đọt non của dây su su 佛手瓜 (fó shǒu guā). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[lóng xū cài] [龙 须 菜]
măng tây; (Đài Loan) đọt non của dây su su 佛手瓜 (fó shǒu guā)
龙须菜 (lóng xū cài) nghĩa là măng tây; (Đài Loan) đọt non của dây su su 佛手瓜 (fó shǒu guā).
Viết lần lượt từng chữ 龙, 须, 菜 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.