XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

天门冬 đọc là tiān mén dōng, nghĩa là măng tây. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 天门冬

天门冬 nghĩa là gì?

天门冬 (tiān mén dōng) nghĩa là măng tây.

Cách viết 天门冬 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 天, 门, 冬 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 天门冬?

Thường gặp: 天门冬科 (tiān mén dōng kē) – họ Măng tây, họ thực vật có hoa bao gồm măng tây.