Chữ 伉 đọc là kàng, nghĩa là vợ chồng; to cao. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
伉
[kàng]
vợ chồng; to cao; mạnh mẽ
Hỏi đáp về chữ 伉
伉 nghĩa là gì?
伉 (kàng) nghĩa là vợ chồng; to cao.
Cách viết chữ 伉 như thế nào?
Viết lần lượt từng nét của chữ 伉 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Chữ 伉 có những từ ghép nào?
Thường gặp: 伉俪 (kàng lì) – vợ chồng (văn học); 伉俪情深 (kàng lì qíng shēn) – vợ chồng rất mực yêu thương nhau.