两口儿 đọc là liǎng kǒu r, nghĩa là vợ chồng; cặp đôi. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 两口儿
两口儿 nghĩa là gì?
两口儿 (liǎng kǒu r) nghĩa là vợ chồng; cặp đôi.
Cách viết 两口儿 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 两, 口, 儿 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 两口儿?
Thường gặp: 小两口儿 (xiǎo liǎng kǒu r) – biến thể er hoá của 小两口 (xiǎo liǎng kǒu); 老两口儿 (lǎo liǎng kǒu r) – một cặp vợ chồng già.