Chữ 俪 đọc là lì, nghĩa là vợ chồng. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
俪
[lì]
vợ chồng
Hỏi đáp về chữ 俪
俪 nghĩa là gì?
俪 (lì) nghĩa là vợ chồng.
Cách viết chữ 俪 như thế nào?
Viết lần lượt từng nét của chữ 俪 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Chữ 俪 có những từ ghép nào?
Thường gặp: 伉俪 (kàng lì) – vợ chồng (văn học); 俪影 (lì yǐng) – ảnh của một cặp đôi (đã kết hôn); 骈俪 (pián lì) – câu văn song song; 伉俪情深 (kàng lì qíng shēn) – vợ chồng rất mực yêu thương nhau.