XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 俚 đọc là lǐ, nghĩa là mộc mạc; thô tục. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

俚

[lǐ]

mộc mạc; thô tục; không trau chuốt

确实如此,俚语与市井修辞恰好打破了精英知识分子居高临下的审视视角。

què shí rú cǐ, lǐ yǔ yǔ shì jǐng xiū cí qià hǎo dǎ pò le jīng yīng zhī shi fēn zǐ jū gāo lín xià de shěn shì shì jiǎo.

Đúng là như vậy, tiếng lóng và tu từ đời thường vừa hay phá bỏ góc nhìn phán xét kẻ trên nhìn xuống của tầng lớp trí thức tinh hoa.

Trong bài: Phê bình thi pháp văn học đô thị đương đại

Hỏi đáp về chữ 俚

俚 nghĩa là gì?

俚 (lǐ) nghĩa là mộc mạc; thô tục.

Cách viết chữ 俚 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 俚 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Chữ 俚 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 俚语 (lǐ yǔ) – tiếng lóng; 俚谚 (lǐ yàn) – câu nói thông tục; 芜俚 (wú lǐ) – thô tục và tầm thường; 鄙俚 (bǐ lǐ) – thô tục; 网络俚语 (wǎng luò lǐ yǔ) – tiếng lóng Internet.