土气 đọc là tǔ qì, nghĩa là mộc mạc; thô kệch. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 土气
土气 nghĩa là gì?
土气 (tǔ qì) nghĩa là mộc mạc; thô kệch.
Cách viết 土气 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 土, 气 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 土气?
Thường gặp: 土里土气 (tǔ lǐ tǔ qì) – chất phác.