倩
[qiàn]
xinh đẹp; thu hút; nhờ giúp đỡ
Chữ 倩 đọc là qiàn, nghĩa là xinh đẹp; thu hút. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[qiàn]
xinh đẹp; thu hút; nhờ giúp đỡ
倩 (qiàn) nghĩa là xinh đẹp; thu hút.
Viết lần lượt từng nét của chữ 倩 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 倩影 (qiàn yǐng) – hình ảnh đẹp của người phụ nữ; 倩碧 (qiàn bì) – Clinique (thương hiệu); 倩装 (qiàn zhuāng) – trang phục đẹp; 郭茂倩 (guō mào qiàn) – Guo Maoqian (thế kỷ 11), biên tập thời Tống của tác phẩm Tập thơ và…; 欧阳予倩 (ōu yáng yú qiàn) – Ouyang Yuqian (1889-1962), diễn viên Trung Quốc.