XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 僧 đọc là sēng, nghĩa là (hình thức kết hợp) nhà sư (viết tắt của 僧伽[sēng qié]). Thuộc bộ Nhân 人. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

僧

[sēng]

(hình thức kết hợp) nhà sư (viết tắt của 僧伽[sēng qié])

这位老僧人每天都在这里念经。

zhè wèi lǎo sēng rén měi tiān dōu zài zhè lǐ niàn jīng.

Vị nhà sư già này ngày nào cũng tụng kinh ở đây.

僧人应该严格守戒,不能破戒。

sēng rén yīng gāi yán gé shǒu jiè, bù néng pò jiè.

Người tu hành nên giữ giới nghiêm ngặt, không thể phá giới.

寺庙里的僧人清晨便开始诵经。

sì miào lǐ de sēng rén qīng chén biàn kāi shǐ sòng jīng.

Các nhà sư trong chùa bắt đầu tụng kinh từ sáng sớm.

Hỏi đáp về chữ 僧

僧 nghĩa là gì?

僧 (sēng) nghĩa là (hình thức kết hợp) nhà sư (viết tắt của 僧伽[sēng qié]).

Cách viết chữ 僧 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 僧 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 僧 thuộc bộ Nhân (人).

Chữ 僧 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 僧人 (sēng rén) – nhà sư; 僧伽 (sēng qié) – (Phật giáo) tăng đoàn; 僧侣 (sēng lǚ) – nhà sư; 僧俗 (sēng sú) – người thường; 僧尼 (sēng ní) – tăng ni (tu sĩ Phật giáo); 僧徒 (sēng tú) – các nhà sư Phật giáo.