XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

僧人 đọc là sēng rén, nghĩa là nhà sư. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

僧人

[sēng rén] [僧 NHÂN]

nhà sư

佛教中出家修行的僧众。

寺庙里住着几十位僧人。

sì miào lǐ zhù zhe jǐ shí wèi sēng rén.

Trong chùa có hàng chục nhà sư sinh sống.

僧人应该严格守戒,不能破戒。

sēng rén yīng gāi yán gé shǒu jiè, bù néng pò jiè.

Người tu hành nên giữ giới nghiêm ngặt, không thể phá giới.

寺庙里的僧人清晨便开始诵经。

sì miào lǐ de sēng rén qīng chén biàn kāi shǐ sòng jīng.

Các nhà sư trong chùa bắt đầu tụng kinh từ sáng sớm.

山上的寺里住着几位清修的僧人。

shān shàng de sì lǐ zhù zhe jǐ wèi qīng xiū de sēng rén.

Trong ngôi chùa trên núi có vài vị sư đang tu hành thanh tịnh.

Hỏi đáp về từ 僧人

僧人 nghĩa là gì?

僧人 (sēng rén) nghĩa là nhà sư. Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 僧人 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 僧, 人 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.