Chữ 儡 đọc là lěi, nghĩa là làm bị thương; rối. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
儡
[lěi]
làm bị thương; rối
Hỏi đáp về chữ 儡
儡 nghĩa là gì?
儡 (lěi) nghĩa là làm bị thương; rối.
Cách viết chữ 儡 như thế nào?
Viết lần lượt từng nét của chữ 儡 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Chữ 儡 có những từ ghép nào?
Thường gặp: 傀儡 (kuǐ lěi) – (nghĩa đen và bóng) con rối; 傀儡戏 (kuǐ lěi xì) – múa rối; 傀儡政权 (kuǐ lěi zhèng quán) – nhà nước bù nhìn.