XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

残害 đọc là cán hài, nghĩa là làm bị thương; tàn phá. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

残害

[cán hài] [残 害]

làm bị thương; tàn phá; tàn sát

古代法律严惩残害忠良之徒。

gǔ dài fǎ lǜ yán chéng cán hài zhōng liáng zhī tú.

Luật pháp thời xưa trừng trị nghiêm khắc kẻ hãm hại người trung lương.

Hỏi đáp về từ 残害

残害 nghĩa là gì?

残害 (cán hài) nghĩa là làm bị thương; tàn phá.

Cách viết 残害 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 残, 害 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.