匝
[zā]
(văn học) bao quanh; đi vòng quanh; bao bọc; (văn học) toàn bộ; đầy đủ; (văn học) lượng từ cho một vòng tròn đầy đủ hoặc một vòng cuộn
Chữ 匝 đọc là zā, nghĩa là (văn học) bao quanh; đi vòng quanh. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[zā]
(văn học) bao quanh; đi vòng quanh; bao bọc; (văn học) toàn bộ; đầy đủ; (văn học) lượng từ cho một vòng tròn đầy đủ hoặc một vòng cuộn
匝 (zā) nghĩa là (văn học) bao quanh; đi vòng quanh.
Viết lần lượt từng nét của chữ 匝 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 匝月 (zā yuè) – (trang trọng) tròn một tháng; 匝道 (zā dào) – lối ra vào đường cao tốc; 安匝 (ān zā) – ampe-vòng (đơn vị lực từ động); 缜匝 (zhěn zā) – dày; 拉匝禄 (lā zā lù) – Lazarus (phiên âm Công giáo); 纳匝肋 (nà zā lèi) – Nazareth.