XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 嘎 đọc là gá, nghĩa là âm thanh kêu cục tác. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về chữ 嘎

嘎 nghĩa là gì?

嘎 (gá) nghĩa là âm thanh kêu cục tác.

Cách viết chữ 嘎 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 嘎 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Chữ 嘎 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 吱嘎 (zhī gā) – (từ tượng thanh) kêu cót két; 嘎吱 (gā zhī) – (từ tượng thanh) kêu cót két; 嘎啦 (gā la) – (từ tượng thanh) ầm ầm; 嘎嘎 (gā gā) – (từ tượng thanh) tiếng kêu cạc cạc; 嘎然 (gā rán) – (từ tượng thanh) tiếng rít khi dừng đột ngột; 萨嘎 (sà gā) – huyện Saga, tiếng Tạng: Sa dga' rdzong, thuộc địa khu Shigatse, Tây….