XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 垠 đọc là yín, nghĩa là giới hạn; biên giới. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

垠

[yín]

giới hạn; biên giới; bờ sông

没错,以无胜有,古人借这巧妙的留白,拓展了画作的意境,展现出天地的无垠与永恒。

méi cuò, yǐ wú shèng yǒu, gǔ rén jiè zhè qiǎo miào de liú bái, tuò zhǎn le huà zuò de yì jìng, zhǎn xiàn chū tiān dì de wú yín yǔ yǒng héng.

Đúng thế, lấy vô thắng hữu, người xưa mượn khoảng trắng khéo léo này để mở rộng ý cảnh của bức họa, thể hiện sự vô hạn và vĩnh hằng của trời đất.

Trong bài: Thẩm mỹ sơn thủy họa thời Tống · 不禁

Hỏi đáp về chữ 垠

垠 nghĩa là gì?

垠 (yín) nghĩa là giới hạn; biên giới.

Cách viết chữ 垠 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 垠 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Chữ 垠 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 无垠 (wú yín) – rộng lớn; 姚雪垠 (yáo xuě yín) – Yao Xueyin (1910-1999), tiểu thuyết gia Trung Quốc, tác giả tiểu thu…; 一望无垠 (yī wàng wú yín) – trải dài ngút tầm mắt (thành ngữ).