XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

止境 đọc là zhǐ jìng, nghĩa là giới hạn; ranh giới. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

止境

[zhǐ jìng] [止 境]

giới hạn; ranh giới; kết thúc

准备是没有止境的,不能一直等待。

zhǔn bèi shì méi yǒu zhǐ jìng de, bù néng yì zhí děng dài.

Sự chuẩn bị là không có giới hạn, không thể cứ mãi chờ đợi.

Trong bài: Năm nghỉ hay đi thực tập ngay · 既然……就……

“学无止境”一直是他勉励自己刻苦钻研的座右铭。

“ xué wú zhǐ jìng” yì zhí shì tā miǎn lì zì jǐ kè kǔ zuān yán de zuò yòu míng.

“Học không có điểm dừng” luôn là phương châm thôi thúc anh ấy dày công nghiên cứu.

Hỏi đáp về từ 止境

止境 nghĩa là gì?

止境 (zhǐ jìng) nghĩa là giới hạn; ranh giới.

Cách viết 止境 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 止, 境 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 止境?

Thường gặp: 学无止境 (xué wú zhǐ jìng) – học không bao giờ hết (thành ngữ); 永无止境 (yǒng wú zhǐ jìng) – không có hồi kết.