XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

大限 đọc là dà xiàn, nghĩa là giới hạn; tối đa. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

大限

[dà xiàn] [ĐẠI 限]

giới hạn; tối đa; tuổi thọ được định sẵn

这么做确实更有保障,能最大限度防范潜在风险。

zhè me zuò què shí gèng yǒu bǎo zhàng, néng zuì dà xiàn dù fáng fàn qián zài fēng xiǎn.

Làm như vậy quả thực đảm bảo hơn, có thể phòng ngừa rủi ro tiềm ẩn ở mức tối đa.

Trong bài: Khung pháp lý công nghệ sinh học · 以…为…

我们应在法律允许的最大限度内维护自身权益。

wǒ men yìng zài fǎ lǜ yǔn xǔ de zuì dà xiàn dù nèi wéi hù zì shēn quán yì.

Chúng ta nên bảo vệ quyền lợi của mình trong giới hạn tối đa mà pháp luật cho phép.

Hỏi đáp về từ 大限

大限 nghĩa là gì?

大限 (dà xiàn) nghĩa là giới hạn; tối đa.

Cách viết 大限 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 大, 限 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 大限?

Thường gặp: 大限临头 (dà xiàn lín tóu) – đối mặt với cái kết (thành ngữ); 大限到来 (dà xiàn dào lái) – chết.