大限临头
[dà xiàn lín tóu] [ĐẠI 限 临 头]
đối mặt với cái kết (thành ngữ); cuối đời; một chân trong mộ
大限临头 đọc là dà xiàn lín tóu, nghĩa là đối mặt với cái kết (thành ngữ); cuối đời. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[dà xiàn lín tóu] [ĐẠI 限 临 头]
đối mặt với cái kết (thành ngữ); cuối đời; một chân trong mộ
大限临头 (dà xiàn lín tóu) nghĩa là đối mặt với cái kết (thành ngữ); cuối đời.
Viết lần lượt từng chữ 大, 限, 临, 头 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.