XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 嫂 đọc là sǎo, nghĩa là (dạng kết hợp) vợ của anh trai; chị dâu. Thuộc bộ Nữ 女. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

嫂

[sǎo]

(dạng kết hợp) vợ của anh trai; chị dâu

哥哥和嫂子明天要来北京看我。

gē ge hé sǎo zi míng tiān yào lái běi jīng kàn wǒ.

Anh trai và chị dâu ngày mai sẽ đến Bắc Kinh thăm tôi.

我帮嫂子照顾了一下午的小宝宝。

wǒ bāng sǎo zi zhào gù le yí xià wǔ de xiǎo bǎo bao.

Tôi đã giúp chị dâu chăm sóc em bé cả một buổi chiều.

王哥,嫂子今天怎么没有和你一起来?

wáng gē, sǎo zi jīn tiān zěn me méi yǒu hé nǐ yì qǐ lái?

Anh Vương, sao hôm nay chị không đến cùng anh?

Hỏi đáp về chữ 嫂

嫂 nghĩa là gì?

嫂 (sǎo) nghĩa là (dạng kết hợp) vợ của anh trai; chị dâu.

Cách viết chữ 嫂 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 嫂 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 嫂 thuộc bộ Nữ (女).

Chữ 嫂 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 嫂子 (sǎo zi) – (thông tục) vợ của anh trai; 兄嫂 (xiōng sǎo) – anh trai và vợ anh trai; 军嫂 (jūn sǎo) – vợ quân nhân; 堂嫂 (táng sǎo) – vợ của anh họ cùng dòng cha; 大嫂 (dà sǎo) – vợ của anh trai; 嫂嫂 (sǎo sao) – vợ của anh trai.