XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

嫂子 đọc là sǎo zi, nghĩa là (thông tục) vợ của anh trai; chị dâu. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

嫂子

[sǎo zi] [嫂 子]

1.(thông tục) vợ của anh trai; chị dâu

哥哥的妻子

我嫂子做饭特别好吃。

wǒ sǎo zi zuò fàn tè bié hǎo chī.

Chị dâu tôi nấu ăn đặc biệt ngon.

2.chị (xưng呼 thân mật với vợ của bạn bè, đồng nghiệp)

尊称朋友或同事的妻子

王哥,嫂子今天怎么没有和你一起来?

wáng gē, sǎo zi jīn tiān zěn me méi yǒu hé nǐ yì qǐ lái?

Anh Vương, sao hôm nay chị không đến cùng anh?

Hỏi đáp về từ 嫂子

嫂子 nghĩa là gì?

嫂子 (sǎo zi) nghĩa là (thông tục) vợ của anh trai; chị dâu. Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 嫂子 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 嫂, 子 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.