月嫂
[yuè sǎo] [NGUYỆT 嫂]
người được thuê để chăm sóc trẻ sơ sinh và mẹ trong tháng sau sinh
月嫂 đọc là yuè sǎo, nghĩa là người được thuê để chăm sóc trẻ sơ sinh và mẹ trong tháng sau sinh. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[yuè sǎo] [NGUYỆT 嫂]
người được thuê để chăm sóc trẻ sơ sinh và mẹ trong tháng sau sinh
月嫂 (yuè sǎo) nghĩa là người được thuê để chăm sóc trẻ sơ sinh và mẹ trong tháng sau sinh.
Viết lần lượt từng chữ 月, 嫂 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.