XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 尬 đọc là gà, nghĩa là ngượng ngùng; lúng túng. Thuộc bộ Uông 尢. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

尬

[gà]

ngượng ngùng; lúng túng

我该怎么主动呢?我怕说错话让大家尴尬。

wǒ gāi zěn me zhǔ dòng ne? wǒ pà shuō cuò huà ràng dà jiā gān gà.

Mình nên chủ động như thế nào đây? Mình sợ nói sai làm mọi người khó xử.

Trong bài: Khó khăn thích nghi khi du học · 不至于

他忘记带钥匙,场面有点尴尬。

tā wàng jì dài yào shi, chǎng miàn yǒu diǎn gān gà.

Anh ấy quên mang chìa khóa, tình huống hơi lúng túng.

先说穿着吧,我怕穿得过于正式,反而显得不自然、很尴尬。

xiān shuō chuān zhuó ba, wǒ pà chuān de guò yú zhèng shì, fǎn ér xiǎn de bú zì rán, hěn gān gà.

Nói về trang phục trước, mình sợ mặc quá trang trọng lại trông thiếu tự nhiên, rất ngượng.

Trong bài: Chẳng qua chỉ là lo lắng vô cớ · 无非

Hỏi đáp về chữ 尬

尬 nghĩa là gì?

尬 (gà) nghĩa là ngượng ngùng; lúng túng.

Cách viết chữ 尬 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 尬 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 尬 thuộc bộ Uông (尢).

Chữ 尬 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 尴尬 (gān gà) – ngượng ngùng; 尬意 (gà yì) – (Đài Loan) thích; 尬电 (gà diàn) – (tiếng lóng Internet) chết tiệt (từ mượn) (Đài Loan); 尬聊 (gà liáo) – (tiếng lóng) cuộc trò chuyện gượng gạo; 尬舞 (gà wǔ) – (tiếng lóng) thi đấu nhảy đường phố (bắt nguồn từ tiếng Đài Loan 較,….