屎
[shǐ]
phân; chất thải; cục phân; hình thức kết hợp: bài tiết (của tai, mắt, v.v.)
Chữ 屎 đọc là shǐ, nghĩa là phân; chất thải. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[shǐ]
phân; chất thải; cục phân; hình thức kết hợp: bài tiết (của tai, mắt, v.v.)
屎 (shǐ) nghĩa là phân; chất thải.
Viết lần lượt từng nét của chữ 屎 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 屎意 (shǐ yì) – cảm giác muốn đi đại tiện; 屙屎 (ē shǐ) – đi đại tiện; 把屎 (bǎ shǐ) – đỡ cho trẻ nhỏ (hoặc người bệnh v.v.) khi họ đi đại tiện; 拉屎 (lā shǐ) – đi vệ sinh; 狗屎 (gǒu shǐ) – phân chó; 眼屎 (yǎn shǐ) – ghèn trong mắt.