XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 巩 đọc là gǒng, nghĩa là (dạng kết hợp) cố định; làm cho vững chắc và an toàn. Thuộc bộ Công 工. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

巩

[gǒng]

(dạng kết hợp) cố định; làm cho vững chắc và an toàn

对。先坚持一周,记录哪些词仍然容易遗忘,再有针对性地巩固。

duì. xiān jiān chí yì zhōu, jì lù nǎ xiē cí réng rán róng yì yí wàng, zài yǒu zhēn duì xìng dì gǒng gù.

Đúng. Kiên trì một tuần trước, ghi lại từ nào vẫn dễ quên, rồi củng cố có trọng tâm.

Trong bài: Không ngại thử một cách khác · 不妨

周王封建诸侯以巩固王室统治。

zhōu wáng fēng jiàn zhū hóu yǐ gǒng gù wáng shì tǒng zhì.

Chu Vương phong đất lập chư hầu để củng cố sự cai trị của hoàng thất.

确实,巩固存量资源的边际获客成本远低于激进拓展增量市场。那在服务体系构建层面呢?

què shí, gǒng gù cún liáng zī yuán de biān jì huò kè chéng běn yuǎn dī yú jī jìn tuò zhǎn zēng liàng shì chǎng. nà zài fú wù tǐ xì gòu jiàn céng miàn ne?

Đúng vậy, củng cố nguồn khách hiện hữu có chi phí biên thu hút khách hàng thấp hơn nhiều so với việc mở rộng thị trường mới một cách mạo hiểm. Vậy ở cấp độ xây dựng hệ thống dịch vụ thì sao ạ?

Trong bài: So với quý trước, kết quả rõ ràng khả quan hơn · 相比之下

Hỏi đáp về chữ 巩

巩 nghĩa là gì?

巩 (gǒng) nghĩa là (dạng kết hợp) cố định; làm cho vững chắc và an toàn.

Cách viết chữ 巩 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 巩 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 巩 thuộc bộ Công (工).

Chữ 巩 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 巩固 (gǒng gù) – củng cố; 岑巩 (cén gǒng) – huyện Cengong trong châu tự trị Miêu và Đồng Kiềm Đông Nam 黔东南州 (qiá…; 巩义 (gǒng yì) – thành phố cấp huyện Củng Nghĩa ở Trịnh Châu 郑州 (zhèng zhōu), Hà Nam; 巩俐 (gǒng lì) – Củng Lợi (1965-), nữ diễn viên Trung Quốc; 巩县 (gǒng xiàn) – huyện Củng ở Hà Nam; 巩留 (gǒng liú) – huyện Cống Lưu hoặc Toqquztara nahiyisi trong Châu tự trị Kazakh Ili….