巩留
[gǒng liú] [巩 留]
huyện Cống Lưu hoặc Toqquztara nahiyisi trong Châu tự trị Kazakh Ili 伊犁哈萨克自治州 (yī lí hā sà kè zì zhì zhōu), Tân Cương
巩留 đọc là gǒng liú, nghĩa là huyện Cống Lưu hoặc Toqquztara nahiyisi trong Châu tự trị Kazakh Ili 伊犁哈萨克自治州 (yī lí hā sà kè zì zhì zhōu), Tân Cương. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[gǒng liú] [巩 留]
huyện Cống Lưu hoặc Toqquztara nahiyisi trong Châu tự trị Kazakh Ili 伊犁哈萨克自治州 (yī lí hā sà kè zì zhì zhōu), Tân Cương
巩留 (gǒng liú) nghĩa là huyện Cống Lưu hoặc Toqquztara nahiyisi trong Châu tự trị Kazakh Ili 伊犁哈萨克自治州 (yī lí hā sà kè zì zhì zhōu), Tân Cương.
Viết lần lượt từng chữ 巩, 留 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 巩留县 (gǒng liú xiàn) – huyện Cống Lưu hoặc Toqquztara nahiyisi trong Châu tự trị Kazakh Ili….