XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 挈 đọc là qiè, nghĩa là nâng; nhấc. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

挈

[qiè]

nâng; nhấc; mang theo (ví dụ: gia đình mình)

对,提纲挈领即可,先谈你认为权重最大的那一项,不必面面俱到。

duì, tí gāng qiè lǐng jí kě, xiān tán nǐ rèn wéi quán zhòng zuì dà de nà yí xiàng, bú bì miàn miàn jù dào.

Đúng, chỉ cần nắm điểm mấu chốt, nói trước hạng mục em cho là có sức nặng lớn nhất, không cần dàn trải mọi mặt.

Trong bài: Vì sao dự án thành công · 之所以…是因为…

Hỏi đáp về chữ 挈

挈 nghĩa là gì?

挈 (qiè) nghĩa là nâng; nhấc.

Cách viết chữ 挈 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 挈 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Chữ 挈 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 挈带 (qiè dài) – mang theo; 挈挈 (qiè qiè) – một mình; 提挈 (tí qiè) – cầm tay; 提纲挈领 (tí gāng qiè lǐng) – tập trung vào những điểm chính (thành ngữ).