揶
[yé]
khoa tay múa chân; làm trò
Chữ 揶 đọc là yé, nghĩa là khoa tay múa chân; làm trò. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[yé]
khoa tay múa chân; làm trò
揶 (yé) nghĩa là khoa tay múa chân; làm trò.
Viết lần lượt từng nét của chữ 揶 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 揶揄 (yé yú) – chế nhạo.