XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

比手划脚 đọc là bǐ shǒu huà jiǎo, nghĩa là khoa tay múa chân; làm điệu bộ sinh động (khi nói chuyện). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 比手划脚

比手划脚 nghĩa là gì?

比手划脚 (bǐ shǒu huà jiǎo) nghĩa là khoa tay múa chân; làm điệu bộ sinh động (khi nói chuyện).

Cách viết 比手划脚 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 比, 手, 划, 脚 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.