撵
[niǎn]
trục xuất; loại bỏ; (tiếng địa phương) đuổi theo
Chữ 撵 đọc là niǎn, nghĩa là trục xuất; loại bỏ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[niǎn]
trục xuất; loại bỏ; (tiếng địa phương) đuổi theo
撵 (niǎn) nghĩa là trục xuất; loại bỏ.
Viết lần lượt từng nét của chữ 撵 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 撵出 (niǎn chū) – trục xuất; 撵走 (niǎn zǒu) – đuổi ra.