XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

革出 đọc là gé chū, nghĩa là trục xuất; đá ra. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 革出

革出 nghĩa là gì?

革出 (gé chū) nghĩa là trục xuất; đá ra.

Cách viết 革出 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 革, 出 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 革出?

Thường gặp: 革出山门 (gé chū shān mén) – khai trừ (khỏi tu viện Phật giáo); 革出教门 (gé chū jiào mén) – rút phép thông công (khỏi giáo hội).