革出
[gé chū] [革 出]
trục xuất; đá ra
革出 đọc là gé chū, nghĩa là trục xuất; đá ra. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
革出 (gé chū) nghĩa là trục xuất; đá ra.
Viết lần lượt từng chữ 革, 出 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 革出山门 (gé chū shān mén) – khai trừ (khỏi tu viện Phật giáo); 革出教门 (gé chū jiào mén) – rút phép thông công (khỏi giáo hội).