革出教门
[gé chū jiào mén] [革 出 教 门]
rút phép thông công (khỏi giáo hội)
革出教门 đọc là gé chū jiào mén, nghĩa là rút phép thông công (khỏi giáo hội). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[gé chū jiào mén] [革 出 教 门]
rút phép thông công (khỏi giáo hội)
革出教门 (gé chū jiào mén) nghĩa là rút phép thông công (khỏi giáo hội).
Viết lần lượt từng chữ 革, 出, 教, 门 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.