XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 杰 đọc là jié, nghĩa là (dạng kết hợp) anh hùng; anh dũng. Thuộc bộ Mộc 木. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

杰

[jié]

(dạng kết hợp) anh hùng; anh dũng; người xuất chúng

学校举办活动悼念杰出的校友。

xué xiào jǔ bàn huó dòng dào niàn jié chū de xiào yǒu.

Nhà trường tổ chức hoạt động tưởng nhớ cựu học sinh kiệt xuất.

她在医学领域做出了杰出贡献。

tā zài yī xué lǐng yù zuò chū le jié chū gòng xiàn.

Cô ấy đã có những đóng góp xuất sắc trong lĩnh vực y học.

这是一部非常杰出的文学作品。

zhè shì yí bù fēi cháng jié chū de wén xué zuò pǐn.

Đây là một tác phẩm văn học vô cùng kiệt xuất.

Hỏi đáp về chữ 杰

杰 nghĩa là gì?

杰 (jié) nghĩa là (dạng kết hợp) anh hùng; anh dũng.

Cách viết chữ 杰 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 杰 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 杰 thuộc bộ Mộc (木).

Chữ 杰 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 杰出 (jié chū) – xuất sắc; 人杰 (rén jié) – tài năng xuất chúng; 伯杰 (bó jié) – (tên) Berger; 俊杰 (jùn jié) – ưu tú; 女杰 (nǚ jié) – người phụ nữ xuất chúng; 怪杰 (guài jié) – monstre sacré (tức nghệ sĩ nổi tiếng vì cố tình lố bịch).