人杰
[rén jié] [NHÂN 杰]
tài năng xuất chúng; người khôn ngoan và có tài; cá nhân kiệt xuất
人杰 đọc là rén jié, nghĩa là tài năng xuất chúng; người khôn ngoan và có tài. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[rén jié] [NHÂN 杰]
tài năng xuất chúng; người khôn ngoan và có tài; cá nhân kiệt xuất
人杰 (rén jié) nghĩa là tài năng xuất chúng; người khôn ngoan và có tài.
Viết lần lượt từng chữ 人, 杰 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 人杰地灵 (rén jié dì líng) – anh hùng kiệt xuất, địa linh nhân kiệt (thành ngữ).