XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

人杰地灵 đọc là rén jié dì líng, nghĩa là anh hùng kiệt xuất, địa linh nhân kiệt (thành ngữ); một nơi được vinh danh nhờ có người con kiệt xuất. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 人杰地灵

人杰地灵 nghĩa là gì?

人杰地灵 (rén jié dì líng) nghĩa là anh hùng kiệt xuất, địa linh nhân kiệt (thành ngữ); một nơi được vinh danh nhờ có người con kiệt xuất.

Cách viết 人杰地灵 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 人, 杰, 地, 灵 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.