杰夫 đọc là jié fū, nghĩa là Jeff hoặc Geoff (tên). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 杰夫
杰夫 nghĩa là gì?
杰夫 (jié fū) nghĩa là Jeff hoặc Geoff (tên).
Cách viết 杰夫 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 杰, 夫 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 杰夫?
Thường gặp: 纳杰夫 (nà jié fū) – Najaf (thành phố ở Iraq, thành phố thánh của Shia); 列别杰夫 (liè biè jié fū) – Lebedev hoặc Lebedyev (tên Nga); 杰夫·金尼 (jié fū · jīn ní) – Jeff Kinney; 梅德韦杰夫 (méi dé wéi jié fū) – Medvedyev (tên gọi).