欻
[xū]
đột nhiên; cũng đọc là [hū]
Chữ 欻 đọc là xū, nghĩa là đột nhiên; cũng đọc là [hū]. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[xū]
đột nhiên; cũng đọc là [hū]
欻 (xū) nghĩa là đột nhiên; cũng đọc là [hū].
Viết lần lượt từng nét của chữ 欻 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.