霎
[shà]
đột nhiên; mưa phùn
Chữ 霎 đọc là shà, nghĩa là đột nhiên; mưa phùn. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[shà]
đột nhiên; mưa phùn
霎 (shà) nghĩa là đột nhiên; mưa phùn.
Viết lần lượt từng nét của chữ 霎 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 一霎 (yī shà) – trong chớp mắt; 波霎 (bō shà) – (thiên văn) sao xung; 瞬霎 (shùn shà) – trong chớp mắt; 霎时 (shà shí) – trong nháy mắt; 霎眼 (shà yǎn) – chớp mắt; 霎霎 (shà shà) – (tượng thanh) mưa rơi.