溘
[kè]
đột nhiên
Chữ 溘 đọc là kè, nghĩa là đột nhiên. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[kè]
đột nhiên
溘 (kè) nghĩa là đột nhiên.
Viết lần lượt từng nét của chữ 溘 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 溘然 (kè rán) – đột nhiên; 朝露溘至 (zhāo lù kè zhì) – sương mai tan biến nhanh chóng (thành ngữ); 溘先朝露 (kè xiān zhāo lù) – sương mai sẽ tan biến nhanh chóng (thành ngữ).