Chữ 奄 đọc là yǎn, nghĩa là đột nhiên; đột ngột. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
奄
[yǎn]
đột nhiên; đột ngột; vội vã
Hỏi đáp về chữ 奄
奄 nghĩa là gì?
奄 (yǎn) nghĩa là đột nhiên; đột ngột.
Cách viết chữ 奄 như thế nào?
Viết lần lượt từng nét của chữ 奄 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Chữ 奄 có những từ ghép nào?
Thường gặp: 奄列 (yǎn liè) – trứng ốp lết; 奄奄一息 (yǎn yǎn yī xī) – hấp hối; 气息奄奄 (qì xī yǎn yǎn) – chỉ còn thoi thóp (thành ngữ).