勃然
[bó rán] [勃 然]
đột nhiên; đột ngột; kích động
勃然 đọc là bó rán, nghĩa là đột nhiên; đột ngột. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
勃然 (bó rán) nghĩa là đột nhiên; đột ngột.
Viết lần lượt từng chữ 勃, 然 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 勃然变色 (bó rán biàn sè) – suddenly đổi sắc mặt thể hiện không hài lòng, bối rối, v.v.; 勃然大怒 (bó rán dà nù) – nổi cơn thịnh nộ.