XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 歉 đọc là qiàn, nghĩa là xin lỗi; hối tiếc. Thuộc bộ Khiếm 欠. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

歉

[qiàn]

xin lỗi; hối tiếc; thiếu

哎呀,真的是我记错了。抱歉。

āi yā, zhēn de shì wǒ jì cuò le. bào qiàn.

Ây da, thật sự là mình nhớ nhầm rồi. Xin lỗi.

Trong bài: Tranh chấp cổ phần sáng lập · 是……的

打扰您的休息,实在感到抱歉。

dǎ rǎo nín de xiū xi, shí zài gǎn dào bào qiàn.

Làm phiền bạn nghỉ ngơi, thật lòng cảm thấy có lỗi.

喂,王老师,真抱歉现在打扰您。

wèi, wáng lǎo shī, zhēn bào qiàn xiàn zài dǎ rǎo nín.

Alo, thầy Vương, thật ngại quá giờ này làm phiền thầy.

Trong bài: Xử lý tình huống chuyến bay bị hoãn

Hỏi đáp về chữ 歉

歉 nghĩa là gì?

歉 (qiàn) nghĩa là xin lỗi; hối tiếc.

Cách viết chữ 歉 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 歉 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 歉 thuộc bộ Khiếm (欠).

Chữ 歉 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 抱歉 (bào qiàn) – xin lỗi; 道歉 (dào qiàn) – xin lỗi; 歉意 (qiàn yì) – lời xin lỗi; 歉收 (qiàn shōu) – mất mùa; 歉疚 (qiàn jiù) – hối hận; 致歉 (zhì qiàn) – xin lỗi.