XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

赔礼 đọc là péi lǐ, nghĩa là xin lỗi; làm lành. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

赔礼

[péi lǐ] [赔 礼]

xin lỗi; làm lành

哎呀,这确实是个不小的疏忽。后来您赶紧向他赔礼道歉了吗?

āi yā, zhè què shí shì gè bù xiǎo de shū hū. hòu lái nín gǎn jǐn xiàng tā péi lǐ dào qiàn le ma?

Ây da, đây quả thực là một sự sơ suất không nhỏ. Sau đó thầy có mau chóng nhận lỗi và xin lỗi bạn ấy không?

Trong bài: Bận đến mức quên cả sinh nhật · 甚至

他满脸堆笑地向客人赔礼。

tā mǎn liǎn duī xiào dì xiàng kè rén péi lǐ.

Anh ấy tươi cười tạ lỗi với khách.

Hỏi đáp về từ 赔礼

赔礼 nghĩa là gì?

赔礼 (péi lǐ) nghĩa là xin lỗi; làm lành.

Cách viết 赔礼 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 赔, 礼 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.