XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 汞 đọc là gǒng, nghĩa là thủy ngân (hóa học). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về chữ 汞

汞 nghĩa là gì?

汞 (gǒng) nghĩa là thủy ngân (hóa học).

Cách viết chữ 汞 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 汞 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Chữ 汞 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 升汞 (shēng gǒng) – clorua thủy ngân (HgCl); 汞灯 (gǒng dēng) – đèn hơi thủy ngân; 混汞 (hùn gǒng) – hỗn hống thủy ngân; 甘汞 (gān gǒng) – calomel hoặc clorua thủy ngân (Hg2Cl2); 红汞 (hóng gǒng) – merbromin; 氧化汞 (yǎng huà gǒng) – oxi thủy ngân (HgO).