沱
[tuó]
đẫm lệ; phân nhánh (của sông)
大雨滂沱,路上的行人顿时散去。
dà yǔ pāng tuó, lù shang de xíng rén dùn shí sàn qù.Mưa như trút nước, người đi đường ngay lập tức tán đi.
Chữ 沱 đọc là tuó, nghĩa là đẫm lệ; phân nhánh (của sông). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[tuó]
đẫm lệ; phân nhánh (của sông)
大雨滂沱,路上的行人顿时散去。
dà yǔ pāng tuó, lù shang de xíng rén dùn shí sàn qù.Mưa như trút nước, người đi đường ngay lập tức tán đi.
沱 (tuó) nghĩa là đẫm lệ; phân nhánh (của sông).
Viết lần lượt từng nét của chữ 沱 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 沱茶 (tuó chá) – một bánh trà, thường là trà Phổ Nhĩ 普洱茶 (pǔ ěr chá), được nén thành…; 滂沱 (pāng tuó) – mưa như trút; 沱沱河 (tuó tuó hé) – nguồn sông Trường Giang hoặc sông Dương Tử; 涕泗滂沱 (tì sì pāng tuó) – nước mắt và nước mũi như lũ lụt; 滂沱大雨 (pāng tuó dà yǔ) – mưa xối xả (thành ngữ).