XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

含泪 đọc là hán lèi, nghĩa là đẫm lệ; trong nước mắt. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

含泪

[hán lèi] [含 泪]

đẫm lệ; trong nước mắt

出发去前线之前,他含泪向家人诀别。

chū fā qù qián xiàn zhī qián, tā hán lèi xiàng jiā rén jué bié.

Trước khi lên đường ra tiền tuyến, anh ấy gạt nước mắt từ biệt gia đình.

Hỏi đáp về từ 含泪

含泪 nghĩa là gì?

含泪 (hán lèi) nghĩa là đẫm lệ; trong nước mắt.

Cách viết 含泪 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 含, 泪 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.