XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 涯 đọc là yá, nghĩa là bờ; chân trời. Thuộc bộ Thủy 水. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

涯

[yá]

bờ; chân trời; bờ biển

听你这么说,这会永久影响我的职业生涯吗?

tīng nǐ zhè me shuō, zhè huì yǒng jiǔ yǐng xiǎng wǒ de zhí yè shēng yá ma?

Nghe cậu nói vậy, điều này sẽ ảnh hưởng vĩnh viễn đến sự nghiệp thi đấu của mình sao?

Trong bài: Phục hồi chức năng sau chấn thương thể thao · 不至于

王老师结束了长达三十年的教学生涯。

wáng lǎo shī jié shù le cháng dá sān shí nián de jiào xué shēng yá.

Thầy Vương đã kết thúc sự nghiệp giảng dạy kéo dài ba mươi năm.

要是二次受伤,你的职业生涯可能会提前结束。

yào shi èr cì shòu shāng, nǐ de zhí yè shēng yá kě néng huì tí qián jié shù.

Nếu tái chấn thương, sự nghiệp thi đấu của em có thể sẽ chấm dứt sớm.

Trong bài: Vận động viên phục hồi sau chấn thương · 即使…也…

Hỏi đáp về chữ 涯

涯 nghĩa là gì?

涯 (yá) nghĩa là bờ; chân trời.

Cách viết chữ 涯 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 涯 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 涯 thuộc bộ Thủy (水).

Chữ 涯 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 生涯 (shēng yá) – sự nghiệp; 天涯 (tiān yá) – cuối chân trời; 职涯 (zhí yá) – sự nghiệp; 咫尺天涯 (zhǐ chǐ tiān yá) – gần trong gang tấc mà xa tận chân trời (thành ngữ); 地角天涯 (dì jiǎo tiān yá) – Tận cùng trời đất; 天涯海角 (tiān yá hǎi jiǎo) – chân trời góc bể.