XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

天涯 đọc là tiān yá, nghĩa là cuối chân trời; nơi xa xôi. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 天涯

天涯 nghĩa là gì?

天涯 (tiān yá) nghĩa là cuối chân trời; nơi xa xôi.

Cách viết 天涯 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 天, 涯 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 天涯?

Thường gặp: 咫尺天涯 (zhǐ chǐ tiān yá) – gần trong gang tấc mà xa tận chân trời (thành ngữ); 地角天涯 (dì jiǎo tiān yá) – Tận cùng trời đất; 天涯海角 (tiān yá hǎi jiǎo) – chân trời góc bể; 浪迹天涯 (làng jì tiān yá) – đi khắp chân trời góc bể (thành ngữ); 天涯若比邻 (tiān yá ruò bǐ lín) – xa cách nhưng gần gũi (thành ngữ).