天涯若比邻
[tiān yá ruò bǐ lín] [天 涯 若 比 邻]
xa cách nhưng gần gũi (thành ngữ); gần gũi về tinh thần dù xa cách về địa lý
天涯若比邻 đọc là tiān yá ruò bǐ lín, nghĩa là xa cách nhưng gần gũi (thành ngữ); gần gũi về tinh thần dù xa cách về địa lý. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[tiān yá ruò bǐ lín] [天 涯 若 比 邻]
xa cách nhưng gần gũi (thành ngữ); gần gũi về tinh thần dù xa cách về địa lý
天涯若比邻 (tiān yá ruò bǐ lín) nghĩa là xa cách nhưng gần gũi (thành ngữ); gần gũi về tinh thần dù xa cách về địa lý.
Viết lần lượt từng chữ 天, 涯, 若, 比, 邻 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.